Người sinh năm Kỷ Sửu nam, ngày 12/09/2009 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Tướng, nạp âm Hỏa. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Dưỡng, Linh Tinh, Ân Quang, Thiên Hình
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Thai, Địa Kiếp, Hữu Bật, Thiên Tài
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Văn Xương, Long Trì, Thiên Khốc, Bát Tọa
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Mộ, Địa Không, Đào Hoa, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Bác Sỹ
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Tử, Đà La, Thiên Hư, Thiên Riêu, Thiên Y, Phong Cáo
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Bệnh, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Thiên Thương, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Suy, Văn Khúc, Phượng Các, Tam Thai, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Sứ
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Lâm Quan, Thiên Quý, Thiên Mã, Thai Phụ, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Quan Đới, Thiên Khôi, Đẩu Quân
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Mộc Dục, Phá Toái, Hoa Cái, Địa Giải
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Phúc, Thiên Không
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (16–25t), điểm 2.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):