Người sinh năm Kỷ Sửu nữ, ngày 13/02/2009 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Phá Quân, nạp âm Hỏa. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Đế Vượng, Văn Khúc, Phượng Các, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Giải Thần
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Suy, Hữu Bật, Tam Thai, Ân Quang, Thiên Đức, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Bệnh, Thiên Mã, Thai Phụ, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Tử, Thiên Khôi
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Mộ, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Riêu, Thiên Y
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Tuyệt, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Phúc, Thiên Không
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Thai
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Dưỡng, Địa Kiếp, Tả Phụ, Bát Tọa, Thiên Quý, Thiên Sứ
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Linh Tinh, Văn Xương, Long Trì, Thiên Khốc
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Mộc Dục, Địa Không, Đào Hoa, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Đẩu Quân
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Thiên Hư, Địa Giải, Phong Cáo, Tuần
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Thiên Thọ
Thân · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (14–23t), điểm 3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):