Người sinh năm Kỷ Sửu nữ, ngày 15/07/2009 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Phá Quân, nạp âm Hỏa. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Lâm Quan, Tả Phụ, Bát Tọa, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Hỷ
Thân · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Đế Vượng, Địa Kiếp, Phượng Các, Ân Quang, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Suy, Thiên Đức, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Bệnh, Thiên Mã, Địa Giải, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Tử, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Khôi, Thiên Giải, Phong Cáo
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Mộ, Địa Không, Hỏa Tinh, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Thương
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Tuyệt, Văn Khúc, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Phúc
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Thai, Thiên Sứ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Dưỡng, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Quý, Thiên Thọ
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Mộc Dục, Hữu Bật, Tam Thai, Đào Hoa, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Thiên Hư, Đẩu Quân, Tuần
Mùi · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 9 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (14–23t), điểm 6.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):