Người sinh năm Kỷ Sửu nam, ngày 21/05/2009 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Phủ, nạp âm Hỏa. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Mộ, Phượng Các, Tam Thai, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Giải Thần
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Tử, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Tài, Địa Giải, Phong Cáo
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Bệnh, Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Giải, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Suy, Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Hình
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Đế Vượng, Phá Toái, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Lâm Quan, Văn Xương, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Phúc
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Quan Đới, Địa Không, Ân Quang
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Mộc Dục, Thiên Sứ, Thiên Riêu, Thiên Y
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Long Trì, Thiên Khốc, Bát Tọa
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Dưỡng, Linh Tinh, Đào Hoa, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Đẩu Quân
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Thai, Đà La, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Hữu Bật
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Tuyệt, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Triệt
Thân · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (14–23t), điểm 3.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):