Người sinh năm Mậu Tý nam, ngày 24/01/2009 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 14 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Suy, Tam Thai, Bát Tọa, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Việt
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Bệnh, Hỏa Tinh, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Hình, Phong Cáo
Thân
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Tử, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Dậu
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Mộ, Văn Khúc, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Tuyệt, Hữu Bật
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Thai, Thiên Thương, Thiên Riêu, Thiên Y, Thai Phụ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Dưỡng, Thiên Khôi, Thiên Không, Quốc Ấn, Triệt
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Tràng Sinh, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Sứ
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Mộc Dục, Tả Phụ, Hồng Loan, Thiên Quan, Thiên Phúc
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Linh Tinh, Văn Xương, Long Trì, Hoa Cái
Thìn
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Lâm Quan, Địa Kiếp, Địa Không, Kiếp Sát, Phá Toái, Lưu Hà
Tỵ
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Trù, Địa Giải
Ngọ · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 8 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (16–25t), điểm 4.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):