Người sinh năm Kỷ Sửu nam, ngày 27/05/2009 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Hỏa. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Lâm Quan, Văn Khúc, Tam Thai, Thiên Mã, Địa Giải, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Quan Đới, Thiên Khôi, Thiên Tài, Thiên Giải
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Mộc Dục, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Hình, Thai Phụ
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Phúc, Thiên Không
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Dưỡng, Văn Xương, Bát Tọa
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Thai, Địa Không, Thiên Thương, Đẩu Quân
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Linh Tinh, Long Trì, Thiên Khốc, Ân Quang
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Mộ, Địa Kiếp, Hữu Bật, Đào Hoa, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Tử, Đà La, Thiên Hư, Tuần
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Bệnh, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Hỷ
Thân · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Suy, Phượng Các, Thiên Quý, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Giải Thần
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Đế Vượng, Thiên Đức, Quả Tú
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (16–25t), điểm 3.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):