Người sinh năm Kỷ Sửu nữ, ngày 28/02/2009 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Hỏa. Lá số có 11 cách cục. Điểm cung mệnh 4.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Lâm Quan, Tam Thai, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Địa Giải
Thân · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Đế Vượng, Hữu Bật, Phượng Các, Thiên Quý, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Suy, Hỏa Tinh, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Hình
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Bệnh, Văn Khúc, Thiên Mã, Thiên Thọ, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Tử, Thiên Khôi
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Mộ, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Thương, Thai Phụ
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Tuyệt, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Phúc, Thiên Không
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Thai, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Sứ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Dưỡng, Địa Không
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Tả Phụ, Long Trì, Thiên Khốc, Ân Quang
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Mộc Dục, Địa Kiếp, Bát Tọa, Đào Hoa, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Thiên Hư, Đẩu Quân, Tuần
Mùi · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (14–23t), điểm 6.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):