Người sinh năm Kỷ Sửu nữ, ngày 29/03/2009 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, Cự Môn, nạp âm Hỏa. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Mộc Dục, Thiên Quý, Thiên Riêu, Thiên Y, Phong Cáo
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Quan Đới, Hỏa Tinh, Thiên Tài
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Văn Khúc, Long Trì, Thiên Khốc, Bát Tọa
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Đế Vượng, Tả Phụ, Đào Hoa, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Thọ
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Thiên Hư, Thai Phụ, Tuần
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Bệnh, Hữu Bật, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Thiên Thương
Thân · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Tử, Linh Tinh, Văn Xương, Phượng Các, Tam Thai, Thiên Quan
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Mộ, Địa Không, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Sứ, Thiên Giải
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Tuyệt, Ân Quang, Thiên Mã, Thiên Hình, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Thai, Địa Kiếp, Thiên Khôi, Đẩu Quân
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Dưỡng, Phá Toái, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Phúc, Thiên Không
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (16–25t), điểm 4.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):