Người sinh năm Kỷ Tỵ nữ, ngày 01/04/1989 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Âm, nạp âm Mộc. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Tả Phụ, Phượng Các, Tam Thai, Giải Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Tử, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không, Thiên Thọ, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Tuyệt, Thiên Việt, Thiên Trù, Cô Thần, Địa Giải, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Thai, Địa Kiếp, Hữu Bật, Long Trì, Bát Tọa, Phá Toái
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Dưỡng, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Thương, Thiên Tài, Thiên Hình
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Tràng Sinh, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Mã, Đường Phù, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Mộc Dục, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Khôi, Thiên Sứ, Phong Cáo
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Quan Đới, Địa Không, Hỏa Tinh, Thiên Khốc, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Lâm Quan, Văn Khúc, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc, Đẩu Quân
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Đế Vượng, Thiên Quý
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Suy, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thai Phụ
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (33–42t), điểm 4.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):