Người sinh năm Kỷ Tỵ nam, ngày 02/06/1989 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Phủ, nạp âm Mộc. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Lâm Quan, Thiên Hư, Tam Thai, Thiên Mã, Thiên Giải, Đường Phù
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Quan Đới, Thiên Khôi, Thiên Hình, Thai Phụ
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Mộc Dục, Thiên Khốc, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc, Quốc Ấn
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Dưỡng, Bát Tọa
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Thai, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Thương
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Địa Kiếp, Địa Không, Phượng Các, Giải Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Mộ, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không, Thiên Sứ, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Tử, Đà La, Tả Phụ, Hữu Bật, Ân Quang, Thiên Quý
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Bệnh, Thiên Việt, Thiên Trù, Cô Thần, Đẩu Quân, Phong Cáo
Thân · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Suy, Hỏa Tinh, Long Trì, Phá Toái, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Đế Vượng, Văn Khúc, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Địa Giải, Tuần
Tuất · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (36–45t), điểm 3.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):