Người sinh năm Kỷ Tỵ nữ, ngày 03/08/1989 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Mộc. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Phượng Các, Giải Thần, Phong Cáo
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Tử, Hỏa Tinh, Thiên Quý, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Riêu
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Tuyệt, Địa Không, Ân Quang, Thiên Việt, Thiên Trù, Cô Thần
Thân · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Thai, Long Trì, Phá Toái, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Thai Phụ
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Dưỡng, Tả Phụ, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Thương, Thiên Tài
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Tràng Sinh, Thiên Hư, Thiên Mã, Đường Phù, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Mộc Dục, Tam Thai, Thiên Khôi, Thiên Sứ
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Quan Đới, Thiên Khốc, Hoa Cái, Địa Giải
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Lâm Quan, Địa Kiếp, Bát Tọa, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Đế Vượng, Thiên Hình
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Suy, Hữu Bật, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Thọ
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (33–42t), điểm 4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):