Người sinh năm Kỷ Tỵ nữ, ngày 06/07/1989 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Thất Sát, nạp âm Mộc. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Phượng Các, Giải Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Tử, Văn Khúc, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không, Thiên Riêu
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Tuyệt, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Việt, Thiên Trù, Cô Thần
Thân · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Thai, Địa Không, Tả Phụ, Long Trì, Phá Toái, Thiên Quan
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Dưỡng, Ân Quang, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Thương, Thiên Tài
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Tràng Sinh, Thiên Hư, Thiên Mã, Đường Phù, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Mộc Dục, Tam Thai, Thiên Khôi, Thiên Sứ, Địa Giải
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Quan Đới, Địa Kiếp, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Giải
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Lâm Quan, Bát Tọa, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc, Đẩu Quân
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Đế Vượng
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Suy, Thiên Quý, Thiên Hỷ, Quả Tú, Phong Cáo
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (33–42t), điểm 3.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):