Người sinh năm Kỷ Tỵ nam, ngày 08/10/1989 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, Tham Lang, nạp âm Mộc. Lá số có 13 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Tử, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khốc, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Bệnh, Địa Không, Hữu Bật, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Suy, Địa Giải, Thai Phụ
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Đế Vượng, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Giải
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Phượng Các, Giải Thần, Thiên Hình
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Quan Đới, Hỏa Tinh, Bát Tọa, Thiên Quý, Đào Hoa, Lưu Hà
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Linh Tinh
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Tam Thai, Ân Quang, Thiên Việt, Thiên Trù
Thân · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Dưỡng, Long Trì, Phá Toái, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Thai, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Tuyệt, Thiên Hư, Thiên Mã, Phong Cáo, Đường Phù, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Mộ, Tả Phụ, Thiên Khôi, Thiên Thọ
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (32–41t), điểm 2.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):