Người sinh năm Kỷ Tỵ nam, ngày 10/09/1989 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, Cự Môn, nạp âm Mộc. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Tử, Thiên Khốc, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Bệnh, Văn Xương, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc, Địa Giải
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Suy, Địa Không, Hữu Bật, Thiên Quý, Thiên Giải
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Đế Vượng, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Phượng Các, Bát Tọa, Giải Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Quan Đới, Linh Tinh, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không, Thiên Thương
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Địa Kiếp, Hỏa Tinh
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Tràng Sinh, Thiên Việt, Thiên Trù, Cô Thần, Thiên Sứ, Thiên Riêu
Thân · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Dưỡng, Long Trì, Tam Thai, Phá Toái, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Thai, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Thọ, Phong Cáo, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Tuyệt, Tả Phụ, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Mã, Đường Phù
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Mộ, Văn Khúc, Thiên Khôi
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (32–41t), điểm 3.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):