Người sinh năm Kỷ Tỵ nam, ngày 11/11/1989 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Mộc. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Lâm Quan, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Hư, Thiên Mã, Đường Phù
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Quan Đới, Bát Tọa, Thiên Khôi
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Mộc Dục, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Khốc, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Tràng Sinh, Tam Thai, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc, Phong Cáo
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Dưỡng, Hỏa Tinh
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Thai, Văn Khúc, Thiên Quý, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Thương
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Phượng Các, Thiên Giải, Giải Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Mộ, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không, Thiên Sứ, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Tử, Đà La
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Bệnh, Thiên Việt, Thiên Trù, Cô Thần, Đẩu Quân, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Suy, Long Trì, Phá Toái, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Đế Vượng, Linh Tinh, Văn Xương, Ân Quang, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Tuất · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (36–45t), điểm 4.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):