Người sinh năm Kỷ Tỵ nữ, ngày 18/09/1989 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Mộc. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Lâm Quan, Thiên Việt, Thiên Trù, Cô Thần, Thiên Riêu, Thiên Y
Thân · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Đế Vượng, Linh Tinh, Văn Xương, Long Trì, Bát Tọa, Phá Toái
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Suy, Địa Không, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Bệnh, Tả Phụ, Thiên Hư, Thiên Mã, Đẩu Quân, Đường Phù
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Tử, Địa Kiếp, Thiên Quý, Thiên Khôi
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Mộ, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Thương, Thiên Tài
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Tuyệt, Ân Quang, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc, Địa Giải
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Thai, Hữu Bật, Thiên Sứ, Thiên Thọ, Thiên Giải, Phong Cáo
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Dưỡng, Hỏa Tinh, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Văn Khúc, Phượng Các, Tam Thai, Giải Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Mộc Dục, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Thai Phụ
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (34–43t), điểm 4.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):