Người sinh năm Kỷ Tỵ nam, ngày 18/11/1989 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Mộc. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Mộ, Địa Không, Thiên Khôi
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Tử, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Khốc, Hoa Cái, Phong Cáo
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Bệnh, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc, Quốc Ấn
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Suy, Văn Khúc, Thiên Thọ
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Thiên Hỷ, Quả Tú, Địa Giải
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Phượng Các, Bát Tọa, Thiên Thương, Thiên Tài
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Quan Đới, Ân Quang, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Thiên Sứ, Đẩu Quân
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Tràng Sinh, Thiên Quý, Thiên Việt, Thiên Trù, Cô Thần, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Dưỡng, Linh Tinh, Long Trì, Tam Thai, Phá Toái, Thiên Quan
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Thai, Địa Kiếp, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Tuyệt, Văn Xương, Thiên Hư, Thiên Mã, Đường Phù, Tuần
Hợi · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (32–41t), điểm 5.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):