Người sinh năm Kỷ Tỵ nam, ngày 20/02/1989 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Mộc. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Mộ, Văn Khúc, Long Trì, Phá Toái, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Tử, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Đẩu Quân
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Bệnh, Thiên Hư, Thiên Mã, Thai Phụ, Đường Phù, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Suy, Thiên Khôi, Thiên Thọ
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Đế Vượng, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Riêu, Thiên Y
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Lâm Quan, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc, Thiên Thương, Thiên Tài
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Quan Đới, Linh Tinh
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Mộc Dục, Địa Kiếp, Tả Phụ, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Sứ
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Văn Xương, Phượng Các, Giải Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Dưỡng, Địa Không, Tam Thai, Ân Quang, Đào Hoa, Lưu Hà
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Thai, Đà La, Địa Giải, Phong Cáo
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Tuyệt, Bát Tọa, Thiên Quý, Thiên Việt, Thiên Trù, Cô Thần
Thân · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (34–43t), điểm 3.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):