Người sinh năm Kỷ Tỵ nữ, ngày 20/03/1989 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Mộc. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Địa Kiếp
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Tràng Sinh, Thiên Việt, Thiên Trù, Cô Thần, Địa Giải, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Mộc Dục, Hữu Bật, Long Trì, Bát Tọa, Phá Toái, Thiên Quan
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Quan Đới, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Hình, Phong Cáo, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Thiên Hư, Thiên Mã, Đường Phù, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Đế Vượng, Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Thương, Đẩu Quân, Thiên Tài
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Suy, Thiên Khốc, Ân Quang, Thiên Quý, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Bệnh, Linh Tinh, Văn Xương, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Tử, Địa Không
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Mộ, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Thọ
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Tả Phụ, Phượng Các, Tam Thai, Giải Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Thai, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không, Bác Sỹ
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (35–44t), điểm 3.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):