Người sinh năm Kỷ Tỵ nữ, ngày 20/09/1989 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Âm, nạp âm Mộc. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Mộc Dục, Hữu Bật, Thiên Quý, Thiên Giải
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Quan Đới, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Hỷ, Quả Tú, Đẩu Quân
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Địa Kiếp, Địa Không, Phượng Các, Giải Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Đế Vượng, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Tam Thai, Bát Tọa
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Bệnh, Thiên Việt, Thiên Trù, Cô Thần, Thiên Thương, Thiên Tài
Thân · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Tử, Hỏa Tinh, Long Trì, Phá Toái, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Mộ, Văn Khúc, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Sứ, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Tuyệt, Tả Phụ, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Mã, Đường Phù
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Thai, Thiên Khôi, Thai Phụ
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Dưỡng, Thiên Khốc, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc, Địa Giải, Quốc Ấn
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (36–45t), điểm 3.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):