Người sinh năm Mậu Dần nam, ngày 12/03/1998 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Thổ. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Tử, Linh Tinh, Đào Hoa, Thiên Quan, Thiên Phúc, Thiên Không
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Văn Khúc, Thiên Khốc, Thiên Quý, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Tuyệt, Tả Phụ, Lưu Hà, Cô Thần, Thiên Tài, Thiên Thọ
Tỵ
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Long Trì, Tam Thai, Thiên Trù, Thai Phụ
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Dưỡng, Thiên Việt, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Mùi
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Phượng Các, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Mã, Thiên Thương
Thân · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Mộc Dục, Hữu Bật, Phá Toái, Thiên Giải, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Quan Đới, Văn Xương, Ân Quang, Hoa Cái, Thiên Sứ, Thiên Hình
Tuất
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Lâm Quan, Địa Kiếp, Địa Không, Kiếp Sát, Thiên Đức
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Đế Vượng, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Suy, Hỏa Tinh, Thiên Khôi, Hồng Loan, Quả Tú, Đẩu Quân
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Bệnh, Thiên Riêu, Thiên Y, Phong Cáo
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (22–31t), điểm 6.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):