Người sinh năm Mậu Dần nam, ngày 28/11/1998 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thổ. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 1.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Tuyệt, Địa Không, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Đẩu Quân
Thân · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Thai, Phá Toái, Thai Phụ, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Dưỡng, Tam Thai, Hoa Cái, Thiên Tài, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Tràng Sinh, Thiên Quý, Kiếp Sát, Thiên Đức
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Mộc Dục, Linh Tinh, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Quan Đới, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Khôi, Hồng Loan, Quả Tú
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Lâm Quan, Địa Kiếp
Dần
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Đế Vượng, Ân Quang, Đào Hoa, Thiên Quan, Thiên Phúc, Thiên Không
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Suy, Đà La, Hỏa Tinh, Thiên Khốc, Bát Tọa, Thiên Thọ
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Bệnh, Lưu Hà, Cô Thần, Thiên Giải, Phong Cáo, Bác Sỹ
Tỵ
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Long Trì, Thiên Trù, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Mộ, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Việt, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (23–32t), điểm 6.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):