Người sinh năm Đinh Tỵ nữ, ngày 06/02/1978 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Thổ. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Mộc Dục, Địa Kiếp, Ân Quang, Thiên Riêu, Thiên Y, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Quan Đới, Thiên Khốc, Hoa Cái, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Lâm Quan, Thiên Quý, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Quan, Quốc Ấn
Dần · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Đế Vượng, Tả Phụ, Phong Cáo, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Suy, Hỏa Tinh, Thiên Hỷ, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Văn Khúc, Phượng Các, Thiên Trù, Thiên Thương
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Tử, Đào Hoa, Thiên Không, Địa Giải, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Sứ, Đẩu Quân
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Tuyệt, Lưu Hà, Cô Thần, Thiên Hình
Thân
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Thai, Linh Tinh, Văn Xương, Long Trì, Thiên Việt, Phá Toái
Dậu
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Dưỡng, Địa Không, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Tuất
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Tràng Sinh, Hữu Bật, Thiên Hư, Thiên Khôi, Thiên Mã, Thiên Phúc
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (43–52t), điểm 5.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):