Người sinh năm Mậu Ngọ nam, ngày 07/02/1978 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Hỏa. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tuyệt, Phá Toái, Lưu Hà, Thiên Thọ, Bác Sỹ
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Linh Tinh, Thiên Trù
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Dưỡng, Thiên Việt, Thiên Không, Địa Giải
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Thiên Mã, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Giải
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Mộc Dục, Hồng Loan, Thiên Hình
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Quan Đới, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Long Trì, Bát Tọa, Hoa Cái
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Lâm Quan, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Tài, Phong Cáo
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Đế Vượng, Thiên Khốc, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Sứ, Tuần+Triệt
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Suy, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Riêu, Thiên Y
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Bệnh, Địa Không, Thiên Quý
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Tử, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Thiên Phúc
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Tả Phụ, Phượng Các, Tam Thai, Quả Tú
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (45–54t), điểm 6.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):