Người sinh năm Mậu Ngọ nam, ngày 14/06/1978 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Phá Quân, nạp âm Hỏa. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải AI →Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Mộ, Thiên Khôi, Thiên Hình, Quốc Ấn, Tuần+Triệt
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Tuyệt, Thiên Quý
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Thai, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Thiên Phúc
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Địa Kiếp, Phượng Các, Tam Thai, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Văn Xương, Phá Toái, Thiên Thọ, Thiên Riêu, Thiên Y
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Địa Không, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Thiên Trù
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Quan Đới, Thiên Việt, Thiên Không, Đẩu Quân, Thiên Tài, Phong Cáo
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Lâm Quan, Tả Phụ, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Đế Vượng, Văn Khúc, Hồng Loan
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Suy, Linh Tinh, Long Trì, Bát Tọa, Hoa Cái, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Bệnh, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Địa Giải, Thai Phụ
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Tử, Thiên Khốc, Thiên Hư, Ân Quang, Lưu Hà, Thiên Giải
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (44–53t), điểm 6.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):