Người sinh năm Mậu Ngọ nữ, ngày 14/12/1978 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Quan Đới, Hồng Loan, Thiên Thọ, Thai Phụ
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Mộc Dục, Hỏa Tinh, Long Trì, Bát Tọa, Hoa Cái, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Đẩu Quân, Thiên Riêu, Thiên Y
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Dưỡng, Hữu Bật, Thiên Khốc, Thiên Hư, Tuần+Triệt
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Thai, Thiên Khôi, Quốc Ấn, Tuần+Triệt
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Tuyệt, Địa Kiếp, Tả Phụ, Thiên Thương
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Mộ, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Thiên Phúc
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Phượng Các, Tam Thai, Quả Tú, Thiên Sứ
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Bệnh, Phá Toái, Lưu Hà, Địa Giải, Phong Cáo, Bác Sỹ
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Suy, Đà La, Linh Tinh, Thiên Quý, Thiên Trù, Thiên Giải
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Đế Vượng, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Việt, Thiên Không, Thiên Hình
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Lâm Quan, Địa Không, Ân Quang, Thiên Mã, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (43–52t), điểm 6.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):