Người sinh năm Đinh Tỵ nam, ngày 18/01/1978 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Tướng, nạp âm Thổ. Lá số có 13 cách cục.. Điểm cung mệnh 8.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Thai, Thiên Khốc, Hoa Cái, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Tuyệt, Bát Tọa, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Quan, Phong Cáo
Dần · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Mộ, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Tử, Văn Khúc, Thiên Hỷ, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Phượng Các, Thiên Trù, Giải Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Suy, Ân Quang, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Thương, Đẩu Quân
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Thiên Giải
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Lâm Quan, Thiên Quý, Lưu Hà, Cô Thần, Thiên Sứ, Thiên Hình
Thân
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Quan Đới, Long Trì, Thiên Việt, Phá Toái, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Mộc Dục, Linh Tinh, Văn Xương, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Tuất
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Địa Không, Hữu Bật, Thiên Hư, Thiên Khôi
Hợi
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Dưỡng, Tam Thai, Thiên Riêu, Thiên Y, Tuần
Tý · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 9 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (43–52t), điểm 7.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):