Trang ChủMệnh KhốNăm 197819/12/1978Mậu Ngọ Nữ Giờ Mùi
Lá Số Tử Vi · Cổ Pháp · Năm 2027
Lá Số Mậu Ngọ Nữ — Sinh 19/12/1978 Giờ Mùi
Cung Mệnh ⭐ Tử Vi, Thất Sát Hỏa Cục Thổ Ngũ Cục Điểm 7.9/10
Lá Số Grid — 12 Cung Bố Cục
ĐINH TỴ MỆNH
TỬ VI (M)
THẤT SÁT (V)
TRỰC PHÙ
LỘC TỒN
BÁT TỌA
THIÊN QUÝ
ĐỊA GIẢI
BÁC SỸ
PHÁ TOÁI
MẬU NGỌ PHỤ MẪU
THÁI TUẾ
QUAN PHỦ
THIÊN TRÙ
THIÊN GIẢI
KÌNH DƯƠNG (H)
ĐỊA KIẾP (H)
HỎA TINH (Đ)
KỶ MÙI PHÚC ĐỨC THÂN
THIẾU DƯƠNG
THIÊN VIỆT
PHỤC BINH
THIÊN KHÔNG
THIÊN HÌNH (H)
CANH THÂN ĐIỀN TRẠCH
THIÊN MÃ (V)
CÔ THẦN
LƯU NIÊN VĂN TINH
TANG MÔN (Đ)
ĐẠI HAO (Đ)
BÍNH THÌN HUYNH ĐỆ
THIÊN CƠ (M)
THIÊN LƯƠNG (M)
LỰC SỸ
PHƯỢNG CÁC
QUẢ TÚ
GIẢI THẦN
THIÊN LA
HÓA KỴ
ĐIẾU KHÁCH
ĐÀ LA (Đ)
ĐỊA KHÔNG (H)
紫微明寶
Mậu Ngọ
Cung Mệnh: Mệnh
Hỏa
Thổ Ngũ Cục
TÂN DẬU QUAN LỘC
LIÊM TRINH (H)
PHÁ QUÂN (H)
THIẾU ÂM
TAM THAI
ÂN QUANG
HỒNG LOAN
PHONG CÁO
BỆNH PHÙ
ẤT MÃO PHU THÊ
THIÊN TƯỚNG (H)
PHÚC ĐỨC
THANH LONG
VĂN XƯƠNG (B)
ĐÀO HOA
THIÊN ĐỨC
THIÊN HỶ
THIÊN QUAN
THIÊN PHÚC
ĐẨU QUÂN
NHÂM TUẤT NÔ BỘC
HỶ THẦN
LONG TRÌ
HOA CÁI
THIÊN THƯƠNG
ĐƯỜNG PHÙ
ĐỊA VÕNG
QUAN PHÙ
LINH TINH (H)
GIÁP DẦN TỬ TỨC
THÁI DƯƠNG (V)
CỰ MÔN (V)
TẢ PHỤ
BẠCH HỔ
TIỂU HAO (Đ)
QUÝ SỬU TÀI BẠCH
VŨ KHÚC (M)
THAM LANG (M)
LONG ĐỨC
TƯỚNG QUÂN
THIÊN KHÔI
THIÊN THỌ
THAI PHỤ
QUỐC ẤN
HÓA LỘC
TUẦN+TRIỆT
NHÂM TÝ TẬT ÁCH
THIÊN ĐỒNG (V)
THÁI ÂM (V)
TUẾ PHÁ
TẤU THƯ
HỮU BẬT [K]
THIÊN KHỐC (Đ)
THIÊN HƯ (Đ)
LƯU HÀ
HÓA QUYỀN
THIÊN SỨ
TUẦN+TRIỆT
QUÝ HỢI THIÊN DI
THIÊN PHỦ (Đ)
TỬ PHÙ
VĂN KHÚC (Đ)
NGUYỆT ĐỨC
THIÊN TÀI
THIÊN Y
PHI LIÊM
KIẾP SÁT (Đ)
THIÊN RIÊU (H)
⚙ Cách Cục
Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị Năm sinh và cung Mệnh trái âm dương → nghịch lý, độ số giảm thiểu.
Thân Cư Phúc Đức — Phúc Thọ Phúc Đức sáng sủa tốt đẹp → được hưởng phúc, sống lâu, tránh được nhiều tai họa.
Phủ Ấn Củng Thân Cung Thân có Thiên Phủ và Thiên Tướng hội chiếu → giàu có bền vững.
Nhật Nguyệt Giáp Tài Tham Lang và Vũ Khúc đồng cung tại Sửu, có Nhật Nguyệt giáp cung → đại phú.
Tử Phủ Triều Viên Tử Vi và Thiên Phủ triều viên → địa vị cao sang, quyền quý.
📅 Đại Vận
5–14t
Tỵ
6.8/10
15–24t
Thìn
2.2/10
25–34t
Mão
9/10
35–44t
Dần
2/10
45–54t
Sửu
6.5/10
55–64t
1.7/10
65–74t
Hợi
8/10
75–84t
Tuất
4.3/10
85–94t
Dậu
6.3/10

Luận Giải AI — 24 Phần

Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027.

Xem Luận Giải Miễn Phí →
Câu Hỏi Thường Gặp
Người sinh năm Mậu Ngọ nữ, ngày 19/12/1978 giờ Mùi có cung mệnh gì?
Cung mệnh là cung Mệnh với chính tinh Tử Vi, Thất Sát, nạp âm Hỏa.
Lá số Mậu Ngọ nữ giờ Mùi có những cách cục gì?
Lá số này có 5 cách cục: Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị, Thân Cư Phúc Đức — Phúc Thọ, Phủ Ấn Củng Thân, Nhật Nguyệt Giáp Tài, Tử Phủ Triều Viên.
Điểm cung mệnh của lá số Mậu Ngọ nữ giờ Mùi là bao nhiêu?
Điểm cung mệnh là 7.9/10. Để xem phân tích chi tiết 24 phần, dùng công cụ luận giải tại tuviminhbao.com.

Phần 1 / 24 — Tổng Quan Lá Số

⚙ Cách cục đặc biệt
Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị Năm sinh và cung Mệnh trái âm dương → nghịch lý, độ số giảm thiểu.
Thân Cư Phúc Đức — Phúc Thọ Phúc Đức sáng sủa tốt đẹp → được hưởng phúc, sống lâu, tránh được nhiều tai họa.
Phủ Ấn Củng Thân Cung Thân có Thiên Phủ và Thiên Tướng hội chiếu → giàu có bền vững.
Nhật Nguyệt Giáp Tài Tham Lang và Vũ Khúc đồng cung tại Sửu, có Nhật Nguyệt giáp cung → đại phú.
Tử Phủ Triều Viên Tử Vi và Thiên Phủ triều viên → địa vị cao sang, quyền quý.
Xem luận giải AI đầy đủ lá số này →

Phần 2 / 24 — Cung Mệnh

Tử Vi (Miếu)Thất Sát (Vượng)

Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Lâm Quan, Bát Tọa, Thiên Quý, Phá Toái, Địa Giải, Bác Sỹ

Tỵ

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Thiên Khôi, Lộc Tồn
◦ Tử Vi gặp Xương/Khúc: giàu sang
◦ Tử Phủ đồng cung vô sát: phú quý hưởng phúc trọn đời
◦ Liêm Trinh hãm: vất vả, bệnh tật, dễ gặp tai nạn
◦ Liêm Phá Hỏa hãm: tự tử hoặc chết thê thảm [hung nặng]
◦ Liêm Trinh Văn Khúc: bôn ba, di chuyển nhiều
◦ Vũ Khúc sáng: thông minh, có chí, giỏi kinh doanh, giàu sang, sống lâu
⚙ Cách cục đặc biệt
Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vịTử Phủ Triều Viên
📋 Phân tích sao
• Tử Vi sáng: thân hình đẫy đà, thông minh, phúc thọ
• Thất Sát thủ Mệnh: nóng nảy, cương, thân hình thô
• Thất Sát sáng: dũng mãnh, thông minh, giàu sang nhưng thăng trầm
• Lộc Tồn thủ Mệnh: thông minh, nhân hậu, tài tổ chức, giàu sang, được kính trọng, sống lâu
• Lộc Tồn + cát tinh: phú quý trọn đời, uy quyền, tăng thọ
Tiềm Năng
10
Bền Vững
6.5
An Toàn
9.6
Quý Nhân
5.3
Minh Bạch
8
Tương Hợp
8
Xem luận giải AI chi tiết Mệnh →

Phần 3 / 24 — Cung Phụ Mẫu

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thiên Đồng (Vượng), Thái Âm (Vượng)

Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Quan Đới, Kình Dương, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Thiên Trù, Thiên Giải

Ngọ

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Bạch Hổ, Tiểu Hao
◦ Nhật Nguyệt đều sáng + sinh ngày: cha mất trước mẹ
📋 Phân tích sao
• Phụ Mẫu vô chính diệu: lấy chiếu từ cung xung
Tiềm Năng
5.6
Bền Vững
4.8
An Toàn
3.2
Quý Nhân
2.5
Minh Bạch
4.5
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Phụ Mẫu →

Phần 4 / 24 — Cung Phúc Đức

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Vũ Khúc (Miếu), Tham Lang (Miếu)

Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Mộc Dục, Thiên Việt, Thiên Không, Thiên Hình

Mùi

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Việt
⚙ Cách cục đặc biệt
Thân Cư Phúc Đức — Phúc Thọ
📋 Phân tích sao
• Phúc Đức vô chính diệu: kém phúc
Tiềm Năng
8
Bền Vững
6.5
An Toàn
7
Quý Nhân
6.3
Minh Bạch
6
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Phúc Đức →

Phần 5 / 24 — Cung Điền Trạch

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thái Dương (Vượng), Cự Môn (Vượng)

Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Tràng Sinh, Thiên Mã, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh

Thân

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật
Sát tinh: Đà La, Địa Không
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Bạch Hổ, Đại Hao, Tiểu Hao
◦ Đồng Lương tại Điền Trạch: về sau có nhiều nhà đất
◦ Thái Dương sáng tại Điền Trạch: tổ nghiệp lớn nhưng giảm dần
◦ Nhật Nguyệt hội Điền Trạch: rất nhiều nhà đất
◦ Thái Âm sáng tại Điền Trạch: tự lập nghiệp thành công
Tiềm Năng
5.6
Bền Vững
4.9
An Toàn
4.2
Quý Nhân
3
Minh Bạch
6
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Điền Trạch →

Phần 6 / 24 — Cung Quan Lộc

Liêm Trinh (Hãm)Phá Quân (Hãm)

Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Dưỡng, Tam Thai, Ân Quang, Hồng Loan, Phong Cáo

Dậu

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Thiên Khôi, Lộc Tồn
◦ Tử Vi Thiên Tướng: văn võ toàn tài, tổ chức giỏi, lắm quyền
◦ Tử Sát: có uy quyền, phù hợp quân sự
◦ Tử Phá: võ nghiệp thành công, thăng giáng thất thường, kinh doanh tốt
◦ Tử Tham: công danh bình thường, nếu rực rỡ dễ gặp họa
◦ Liêm Sát: quân sự thăng giáng thất thường, nhiều rủi ro
◦ Liêm Tham: võ chức nhỏ, công danh trở ngại, nhiều tai họa
Tiềm Năng
3
Bền Vững
5.5
An Toàn
9
Quý Nhân
4
Minh Bạch
8
Tương Hợp
9
Xem luận giải AI chi tiết Quan Lộc →

Phần 7 / 24 — Cung Nô Bộc

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thiên Cơ (Miếu), Thiên Lương (Miếu)

Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Thai, Linh Tinh, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Thương, Đường Phù

Tuất

🔍 Tam phương tứ chính
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao
◦ Tả/Hữu mờ tại Nô Bộc: người giúp việc lừa đảo, bạn bè gian
◦ Song Hao tại Nô Bộc: người giúp việc gian giảo, bạn bè du đãng
Tiềm Năng
7
Bền Vững
3.2
An Toàn
0.8
Quý Nhân
0
Minh Bạch
5.5
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Nô Bộc →

Phần 8 / 24 — Cung Thiên Di

Thiên Phủ (Đắc)

Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Tuyệt, Văn Khúc, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Tài, Thiên Riêu

Hợi

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Việt, Lộc Tồn
◦ Tử Vi + Tướng/Sát tại Thiên Di: được kính nể, gần quyền quý, có tài lộc
◦ Lộc tại Thiên Di: dễ kiếm tiền, gặp may mắn, buôn bán phát tài
Tiềm Năng
7
Bền Vững
10
An Toàn
9
Quý Nhân
4.8
Minh Bạch
8
Tương Hợp
8
Xem luận giải AI chi tiết Thiên Di →

Phần 9 / 24 — Cung Tật Ách

Thiên Đồng (Vượng)Thái Âm (Vượng) [H.Q]

Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Mộ, Hữu Bật, Thiên Khốc, Thiên Hư, Lưu Hà, Thiên Sứ

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Hỏa Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Đại Hao
◦ Tả/Hữu + sát tại Tật Ách: rất nguy nan
◦ Thiên Cơ tại Tật Ách: bệnh da, tê thấp
◦ Kình Dương tại Tật Ách: bệnh tai, trĩ, tỳ vết chân
◦ Đà La tại Tật Ách: đau răng, tỳ vết đầu mặt
◦ Không/Kiếp tại Tật Ách: mụn nhọt chốc lở
◦ Song Hao tại Tật Ách: bệnh tiêu hóa
📋 Phân tích sao
• Tả/Hữu + cát tại Tật Ách: có người giúp lúc nguy
• Thiên Đồng tại Tật Ách: bệnh tiêu hóa
Tiềm Năng
8.3
Bền Vững
2.5
An Toàn
0.7
Quý Nhân
2
Minh Bạch
8
Tương Hợp
2
Xem luận giải AI chi tiết Tật Ách →

Phần 10 / 24 — Cung Tài Bạch

Vũ Khúc (Miếu)Tham Lang (Miếu) [H.L]

Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Tử, Thiên Khôi, Thiên Thọ, Thai Phụ, Quốc Ấn, Tuần+Triệt

Sửu

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt, Lộc Tồn
◦ Tử Sát tại Tài Bạch: kiếm tiền nhanh, làm giàu nhanh
◦ Tử Phá tại Tài Bạch: đầu khổ sau dễ kiếm tiền, sung túc
◦ Tử Tham tại Tài Bạch: bình thường, hưởng thừa kế, suy giảm về sau
◦ Liêm Sát tại Tài Bạch: kiếm tiền thời loạn, tai họa đi kèm
◦ Liêm Phá tại Tài Bạch: tiền thất thường, hao tán
◦ Liêm Tham tại Tài Bạch: túng thiếu, khổ sở vì tiền, kiện tụng hình ngục
⚙ Cách cục đặc biệt
Nhật Nguyệt Giáp Tài
Tiềm Năng
10
Bền Vững
6.5
An Toàn
8.5
Quý Nhân
6
Minh Bạch
8
Tương Hợp
6
Xem luận giải AI chi tiết Tài Bạch →

Phần 11 / 24 — Cung Tử Tức

Thái Dương (Vượng)Cự Môn (Vượng)

Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Bệnh, Tả Phụ

Dần

🔍 Tam phương tứ chính
Sát tinh: Kình Dương, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Địa Kiếp
Bại tinh: Tang Môn, Bạch Hổ, Đại Hao, Tiểu Hao
Tiềm Năng
8
Bền Vững
3.3
An Toàn
1.8
Quý Nhân
1.5
Minh Bạch
8
Tương Hợp
6
Xem luận giải AI chi tiết Tử Tức →

Phần 12 / 24 — Cung Phu Thê

Thiên Tướng (Hãm)

Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Suy, Văn Xương, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Quan

Mão

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Việt
◦ Liêm Phủ: nên muộn hôn nhân, vợ chồng cương cường, sống đến bạc đầu, gia đình sung túc
◦ Liêm Tướng: bất hòa, sinh ly hoặc tử biệt
📋 Phân tích sao
• Đào Hoa/Hồng Loan tại Phu Thê: vợ đẹp, ngoại tình, tình cảm phức tạp
Tiềm Năng
2
Bền Vững
6.5
An Toàn
8
Quý Nhân
4.8
Minh Bạch
8
Tương Hợp
4
Xem luận giải AI chi tiết Phu Thê →

Phần 13 / 24 — Cung Huynh Đệ

Thiên Cơ (Miếu) [H.K]Thiên Lương (Miếu)

Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Đế Vượng, Đà La, Địa Không, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần

Thìn

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật
Sát tinh: Đà La, Linh Tinh, Địa Không
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Đại Hao
◦ Tả/Hữu mờ tại Huynh Đệ: +1 anh chị em
◦ Song Hao tại Huynh Đệ: giảm số anh chị em, bất hòa, xa cách
📋 Phân tích sao
• Huynh Đệ có nhiều sao dương: anh/em trai nhiều hơn chị/em gái
• Sát tinh tại Huynh Đệ: giảm số anh chị em, bất hòa, có tật
Tiềm Năng
8
Bền Vững
4.1
An Toàn
4.4
Quý Nhân
3
Minh Bạch
7
Tương Hợp
10
Xem luận giải AI chi tiết Huynh Đệ →

Phần 14 / 24 — Tổng Quan Đại Vận

ĐV 1
Tỵ
5–14t
6.8/10
ĐV 2
Thìn
15–24t
2.2/10
ĐV 3
Mão
25–34t
9/10
ĐV 4
Dần
35–44t
2/10
ĐV 5
Sửu
45–54t
6.5/10
ĐV 6
55–64t
1.7/10
ĐV 7
Hợi
65–74t
8/10
ĐV 8
Tuất
75–84t
4.3/10
ĐV 9
Dậu
85–94t
6.3/10

Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.

Xem luận giải AI toàn bộ đại vận →

Phần 15 / 24 — Đại Vận 1 — Cung Tỵ (5–14t)

📊 Scoring — Cung Mệnh (Tỵ)
Thiên Thời
2/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟡
6.8/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Tử Vi (Miếu)
Thất Sát (Vượng)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Thiên Khôi, Lộc Tồn
⚙ Cách cục liên quan
Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị Năm sinh và cung Mệnh trái âm dương → nghịch lý, độ số giảm thiểu.
Tử Phủ Triều Viên Tử Vi và Thiên Phủ triều viên → địa vị cao sang, quyền quý.
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Mệnh TPVT — Hạn TPVT: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Hồng Loan hội nhiều sao tốt — hanh thông thăng tiến hỷ khí
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
Xem luận giải AI đại vận 1 →

Phần 16 / 24 — Đại Vận 2 — Cung Thìn (15–24t)

📊 Scoring — Cung Huynh Đệ (Thìn)
Thiên Thời
0/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
2/4
Tổng 🔴
2.2/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Cơ (Miếu) [Hóa Kỵ]
Thiên Lương (Miếu)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật
Sát tinh: Đà La, Linh Tinh, Địa Không
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Đại Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Mệnh TPVT — Hạn CNDL: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
✦ Long/Phượng hội Thai — có tin mang thai
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
⚠ Không/Kiếp hội Tả/Hữu — bị lừa bởi người khác
⚠ Long Trì hội Điếu Khách — ngã xuống sông ao
⚠ Thiên Mã hội Đà La Thai — bôn ba tai nạn thương tích
Xem luận giải AI đại vận 2 →

Phần 17 / 24 — Đại Vận 3 — Cung Mão (25–34t)

📊 Scoring — Cung Phu Thê (Mão)
Thiên Thời
4/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟢
9/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Tướng (Hãm)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Việt
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Mệnh TPVT — Hạn TPVT: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Hạn Vũ/Tướng — Mệnh tốt: danh tài hoạnh phát
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Đào Hoa hội nhiều sao tốt — hanh thông danh tài hỷ khí
✦ Hồng Loan hội nhiều sao tốt — hanh thông thăng tiến hỷ khí
◆ Đào Hoa hội Hồng Hỷ Riêu — có nhân tình
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
⚠ Hồng Loan hội Thanh Long — tai nạn bất ngờ
Xem luận giải AI đại vận 3 →

Phần 18 / 24 — Đại Vận 4 — Cung Dần (35–44t)

📊 Scoring — Cung Tử Tức (Dần)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
1/4
Tổng 🔴
2/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thái Dương (Vượng)
Cự Môn (Vượng)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Sát tinh: Kình Dương, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Địa Kiếp
Bại tinh: Tang Môn, Bạch Hổ, Đại Hao, Tiểu Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Mệnh TPVT — Hạn CN: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
✦ Long/Phượng hội Thai — có tin mang thai
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
⚠ Không/Kiếp hội Tả/Hữu — bị lừa bởi người khác
⚠ Tang Môn hội Hỏa Tinh — cháy nhà
Xem luận giải AI đại vận 4 →

Phần 19 / 24 — Đại Vận 5 — Cung Sửu (45–54t)

📊 Scoring — Cung Tài Bạch (Sửu)
Thiên Thời
2/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟡
6.5/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Vũ Khúc (Miếu)
Tham Lang (Miếu) [Hóa Lộc]
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt, Lộc Tồn
⚙ Cách cục liên quan
Nhật Nguyệt Giáp Tài Tham Lang và Vũ Khúc đồng cung tại Sửu, có Nhật Nguyệt giáp cung → đại phú.
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Mệnh TPVT — Hạn TPVT: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Hạn Vũ/Tướng — Mệnh tốt: danh tài hoạnh phát
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Hồng Loan hội nhiều sao tốt — hanh thông thăng tiến hỷ khí
Xem luận giải AI đại vận 5 →

Phần 20 / 24 — Đại Vận 6 — Cung Tý (55–64t)

📊 Scoring — Cung Tật Ách (Tý)
Thiên Thời
0/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
2/4
Tổng 🔴
1.7/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Đồng (Vượng)
Thái Âm (Vượng) [Hóa Quyền]
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Hỏa Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Đại Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Mệnh TPVT — Hạn CNDL: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Phượng Các hội Không/Kiếp — bị trách oan hoặc bệnh tai
⚠ Không/Kiếp hội Tả/Hữu — bị lừa bởi người khác
⚠ Tang Môn hội Hỏa Tinh — cháy nhà
⚠ Thiên Mã hội Không Kiếp Tuế — tai nạn nghiêm trọng hoặc chết
Xem luận giải AI đại vận 6 →

Phần 21 / 24 — Đại Vận 7 — Cung Hợi (65–74t)

📊 Scoring — Cung Thiên Di (Hợi)
Thiên Thời
4/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟢
8/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Phủ (Đắc)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Việt, Lộc Tồn
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Mệnh TPVT — Hạn TPVT: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Đào Hoa hội nhiều sao tốt — hanh thông danh tài hỷ khí
Xem luận giải AI đại vận 7 →

Phần 22 / 24 — Đại Vận 8 — Cung Tuất (75–84t)

📊 Scoring — Cung Nô Bộc (Tuất)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
2/4
Tổng 🟡
4.3/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thiên Cơ (Miếu), Thiên Lương (Miếu)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Tam phương tứ chính tương sinh nhiều — đại vận tốt đẹp
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thai — có tin mang thai
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Linh Tinh mờ — đau yếu phát điên, tai nạn đao súng điện lửa, kiện tụng có tang
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
▼ Phượng Các hội Không/Kiếp — bị trách oan hoặc bệnh tai
⚠ Không/Kiếp hội Tả/Hữu — bị lừa bởi người khác
⚠ Long Trì hội Không/Kiếp — nạn sông nước
⚠ Long Trì hội Điếu Khách — ngã xuống sông ao
Xem luận giải AI đại vận 8 →

Phần 23 / 24 — Đại Vận 9 — Cung Dậu (85–94t)

📊 Scoring — Cung Quan Lộc (Dậu)
Thiên Thời
2/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟡
6.3/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Liêm Trinh (Hãm)
Phá Quân (Hãm)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Thiên Khôi, Lộc Tồn
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Đào Hoa hội nhiều sao tốt — hanh thông danh tài hỷ khí
✦ Đào Hoa hội Sát Phá Liêm Tham Hồng — nên duyên vợ chồng
✦ Hồng Loan hội nhiều sao tốt — hanh thông thăng tiến hỷ khí
⚠ Bản mệnh Hỏa — hạn đến cung Dậu (Kim): nguy khốn, khó tránh tai ương khủng khiếp
⚠ Mệnh TPVT — Hạn Sát Phá Tham: trong may có rủi, cần đề phòng
⚠ Hồng Loan hội Thanh Long — tai nạn bất ngờ
Xem luận giải AI đại vận 9 →

Phần 24 / 24 — Tiểu Vận Năm Xem

Tiểu vận năm 2027: cung Mùi. Điểm 6.3/10 — ↑ Đang tăng.

✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.

2026
6.5
Ngọ
2027
6.3
Mùi
2028
5.9
Thân
2029
5.3
Dậu
Xem luận giải AI tiểu vận năm 2027 →
Xem thêm lá số liên quan
Giờ TỵGiờ NgọGiờ ThânGiờ DậuXem lá số Nam cùng ngày giờXem vận năm 2026Xem vận năm 2028Sinh 18/12/1978Sinh 20/12/1978Tất cả giờ sinh ngày 19/12/1978Lá số tử vi năm sinh 1978