Người sinh năm Mậu Ngọ nam, ngày 24/02/1978 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Hỏa. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Ân Quang, Thiên Trù
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Suy, Địa Kiếp, Linh Tinh, Thiên Việt, Thiên Không, Địa Giải
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Bệnh, Thiên Quý, Thiên Mã, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Giải
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Tử, Hỏa Tinh, Tam Thai, Hồng Loan, Thiên Hình
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Mộ, Hữu Bật, Long Trì, Hoa Cái, Phong Cáo, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Tuyệt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Thương
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Thai, Văn Khúc, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Tài, Tuần+Triệt
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Dưỡng, Thiên Khôi, Thiên Sứ, Thiên Riêu, Thiên Y, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Tràng Sinh, Văn Xương, Đẩu Quân, Thai Phụ
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Mộc Dục, Địa Không, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Quan
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Tả Phụ, Phượng Các, Quả Tú, Thiên Thọ
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Lâm Quan, Bát Tọa, Phá Toái, Lưu Hà, Bác Sỹ
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (46–55t), điểm 8.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):