Người sinh năm Mậu Ngọ nam, ngày 30/07/1978 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Hỏa Tinh, Phượng Các, Bát Tọa, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tuyệt, Hữu Bật, Phá Toái, Lưu Hà, Phong Cáo, Bác Sỹ
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Thiên Trù, Thiên Riêu, Thiên Y
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Dưỡng, Văn Xương, Văn Khúc, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Việt
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Địa Không, Thiên Mã, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Mộc Dục, Tả Phụ, Hồng Loan, Thiên Thương, Thai Phụ
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Quan Đới, Long Trì, Tam Thai, Hoa Cái, Thiên Tài, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Lâm Quan, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Sứ
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Đế Vượng, Linh Tinh, Thiên Khốc, Thiên Hư, Địa Giải, Tuần+Triệt
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Suy, Thiên Khôi, Thiên Giải, Quốc Ấn, Tuần+Triệt
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Bệnh, Địa Kiếp, Thiên Hình
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Tử, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Thiên Phúc
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (45–54t), điểm 0.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):