Người sinh năm Mậu Ngọ nam, ngày 30/11/1978 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, nạp âm Hỏa. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Thiên Trù, Thiên Giải
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Suy, Hỏa Tinh, Thiên Việt, Thiên Không, Thiên Hình
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Bệnh, Thiên Mã, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh, Phong Cáo
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Tử, Linh Tinh, Hồng Loan
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Mộ, Văn Khúc, Long Trì, Hoa Cái, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Tuyệt, Thiên Quý, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Thương, Thiên Riêu
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Thai, Hữu Bật, Thiên Khốc, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Tài
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Dưỡng, Thiên Khôi, Thiên Sứ, Quốc Ấn, Tuần+Triệt
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Tràng Sinh, Tả Phụ, Tam Thai, Đẩu Quân
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Mộc Dục, Ân Quang, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Quan
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Văn Xương, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Lâm Quan, Địa Kiếp, Địa Không, Phá Toái, Lưu Hà, Địa Giải
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (46–55t), điểm 8.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):