Người sinh năm Mậu Thân nữ, ngày 03/03/1968 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, Thái Âm, nạp âm Thổ. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Bệnh, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Quý, Thiên Mã, Giải Thần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Suy, Thiên Quan, Thiên Phúc, Phong Cáo, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Hoa Cái
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Lâm Quan, Tả Phụ, Văn Khúc, Bát Tọa, Kiếp Sát, Lưu Hà
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Thiên Trù
Ngọ
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Mộc Dục, Thiên Việt, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Thương, Thai Phụ
Mùi
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Tràng Sinh, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Dưỡng, Hữu Bật, Văn Xương, Tam Thai, Đào Hoa, Phá Toái
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Thai, Địa Không, Thiên Khốc, Thiên Tài, Thiên Hình, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Tuyệt, Linh Tinh, Cô Thần
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Mộ, Địa Kiếp, Long Trì, Ân Quang, Thiên Thọ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Tử, Hỏa Tinh, Thiên Khôi, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Quốc Ấn
Sửu · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (52–61t), điểm 7.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):