Người sinh năm Mậu Thân nữ, ngày 08/08/1968 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Thổ. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Tuyệt, Cô Thần, Đẩu Quân, Phong Cáo
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Mộ, Long Trì, Tam Thai, Thiên Quý, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Tử, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Bệnh, Địa Không, Phượng Các, Thiên Hư, Bát Tọa, Ân Quang
Dần · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Suy, Thiên Quan, Thiên Phúc, Thiên Hình, Thai Phụ, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Hữu Bật, Hoa Cái, Thiên Thương
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Đức, Bác Sỹ
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Thiên Trù, Thiên Sứ
Ngọ
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Mộc Dục, Linh Tinh, Thiên Việt, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Tài
Mùi
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Dưỡng, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Không
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Thai, Tả Phụ, Thiên Khốc, Đường Phù
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (52–61t), điểm 4.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):