Người sinh năm Mậu Thân nữ, ngày 12/07/1968 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Phủ, nạp âm Thổ. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Đế Vượng, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Khôi, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Lâm Quan, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Giải Thần, Thiên Hình
Dần · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Quan Đới, Thiên Quan, Thiên Phúc, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Linh Tinh, Văn Xương, Hoa Cái
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Địa Không, Hữu Bật, Kiếp Sát, Lưu Hà
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Thiên Trù, Thiên Thương, Thiên Riêu, Thiên Y
Ngọ
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Thai, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Việt, Hồng Loan, Quả Tú
Mùi
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Tuyệt, Hỏa Tinh, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh, Phong Cáo
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Mộ, Tả Phụ, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Không, Đẩu Quân
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Tử, Văn Khúc, Thiên Khốc, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Bệnh, Cô Thần
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Suy, Long Trì, Địa Giải, Thai Phụ, Triệt
Tý · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (54–63t), điểm 4.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):