Người sinh năm Mậu Thân nam, ngày 21/04/1968 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thổ. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Tả Phụ, Thiên Trù
Ngọ
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Suy, Thiên Việt, Hồng Loan, Quả Tú
Mùi
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Bệnh, Hữu Bật, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Tử, Địa Kiếp, Bát Tọa, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Không
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Tấu Thư, Mộ, Thiên Khốc, Ân Quang, Thiên Thọ, Thiên Giải, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Tuyệt, Cô Thần, Thiên Thương, Thiên Hình
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Thai, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Văn Xương, Long Trì, Phong Cáo
Tý · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Dưỡng, Địa Không, Thiên Khôi, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thiên Sứ
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Tràng Sinh, Văn Khúc, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Tài
Dần · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Mộc Dục, Thiên Quan, Thiên Phúc, Thiên Riêu, Thiên Y, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Thiên Quý, Hoa Cái, Đẩu Quân, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Lâm Quan, Tam Thai, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Đức, Bác Sỹ
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (56–65t), điểm 4.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):