Người sinh năm Mậu Thân nam, ngày 30/10/1968 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thổ. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Thai, Linh Tinh, Văn Xương, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Không
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Tấu Thư, Dưỡng, Địa Không, Thiên Khốc, Thiên Quý, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Tràng Sinh, Cô Thần
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Mộc Dục, Địa Kiếp, Tả Phụ, Long Trì, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Quan Đới, Thiên Khôi, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Đẩu Quân, Quốc Ấn
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Lâm Quan, Hữu Bật, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Thương
Dần · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Thiên Quan, Thiên Phúc, Địa Giải, Phong Cáo
Mão · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Quan Phủ, Suy, Đà La, Ân Quang, Hoa Cái, Thiên Sứ, Thiên Giải
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Bệnh, Văn Khúc, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Đức, Thiên Tài
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Bát Tọa, Thiên Trù
Ngọ
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Mộ, Thiên Việt, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Thọ, Thai Phụ
Mùi
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Tuyệt, Tam Thai, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (53–62t), điểm 2.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):