Người sinh năm Mậu Thìn nữ, ngày 01/09/1988 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Mộc. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Bệnh, Thiên Khốc, Thiên Mã, Thiên Giải
Dần
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Suy, Thiên Quý, Thiên Quan, Thiên Phúc, Thiên Hình
Mão
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Linh Tinh, Hữu Bật, Văn Xương, Hoa Cái
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Lâm Quan, Địa Kiếp, Địa Không, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Hỷ
Tỵ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Phượng Các, Tam Thai, Thiên Trù, Thiên Tài
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Mộc Dục, Thiên Việt, Thiên Thương, Thiên Riêu, Thiên Y
Mùi
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Long Trì, Bát Tọa, Lưu Niên Văn Tinh, Phong Cáo
Thân
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Dưỡng, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Sứ
Dậu
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Thai, Tả Phụ, Văn Khúc, Thiên Hư, Đường Phù, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Tuyệt, Ân Quang, Hồng Loan, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Mộ, Thai Phụ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Tử, Thiên Khôi, Phá Toái, Thiên Đức, Quả Tú, Địa Giải
Sửu · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (32–41t), điểm 4.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):