Người sinh năm Mậu Thìn nữ, ngày 13/04/1988 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Mộc. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Suy, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Đế Vượng, Linh Tinh, Thiên Khôi, Phá Toái, Thiên Đức, Quả Tú
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Lâm Quan, Địa Kiếp, Thiên Khốc, Thiên Mã, Thiên Riêu, Thiên Y
Dần
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Quan Đới, Thiên Quan, Thiên Phúc
Mão
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Hoa Cái, Thiên Tài
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Tả Phụ, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Cô Thần
Tỵ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Phượng Các, Thiên Quý, Thiên Trù, Đẩu Quân
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Thai, Văn Xương, Văn Khúc, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Việt
Mùi
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Tuyệt, Địa Không, Long Trì, Ân Quang, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải
Thân
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Mộ, Hữu Bật, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Giải, Thai Phụ
Dậu
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Tử, Thiên Hư, Thiên Thọ, Thiên Hình, Đường Phù, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Bệnh, Hỏa Tinh, Hồng Loan, Tuần
Hợi · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (34–43t), điểm 6.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):