Người sinh năm Mậu Thìn nữ, ngày 15/04/1988 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, Cự Môn, nạp âm Mộc. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Quan Đới, Hữu Bật, Tam Thai, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Đẩu Quân
Dậu
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Mộc Dục, Văn Khúc, Thiên Hư, Thiên Hình, Đường Phù, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Tràng Sinh, Hồng Loan, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Dưỡng, Thai Phụ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Thai, Thiên Khôi, Phá Toái, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Tài
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Tuyệt, Thiên Khốc, Thiên Mã, Thiên Thương, Thiên Riêu, Thiên Y
Dần
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Mộ, Thiên Quan, Thiên Phúc
Mão
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Linh Tinh, Văn Xương, Hoa Cái, Thiên Sứ
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Bệnh, Địa Kiếp, Địa Không, Tả Phụ, Bát Tọa, Kiếp Sát
Tỵ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Suy, Đà La, Phượng Các, Thiên Trù, Giải Thần
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Đế Vượng, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Việt
Mùi
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Long Trì, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải, Phong Cáo
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (33–42t), điểm 4.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):