Người sinh năm Mậu Thìn nam, ngày 18/04/1988 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Phá Quân, nạp âm Mộc. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Mộ, Thiên Khôi, Phá Toái, Thiên Đức, Quả Tú, Quốc Ấn
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Tuyệt, Địa Kiếp, Thiên Khốc, Thiên Mã
Dần
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Thai, Thiên Quan, Thiên Phúc, Thiên Riêu, Thiên Y
Mão
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Hoa Cái, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Cô Thần
Tỵ
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Tả Phụ, Phượng Các, Bát Tọa, Thiên Quý
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Quan Đới, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Việt
Mùi
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Lâm Quan, Địa Không, Hữu Bật, Long Trì, Tam Thai, Ân Quang
Thân
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Đế Vượng, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Địa Giải, Thai Phụ
Dậu
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Suy, Thiên Hư, Thiên Giải, Đường Phù, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Bệnh, Hồng Loan, Thiên Thọ, Thiên Hình, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Tử, Triệt
Tý · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (34–43t), điểm 5.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):