Người sinh năm Mậu Thìn nữ, ngày 25/04/1988 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, Cự Môn, nạp âm Mộc. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Đế Vượng, Linh Tinh, Thiên Khôi, Phá Toái, Thiên Đức, Quả Tú
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Lâm Quan, Địa Kiếp, Thiên Khốc, Thiên Mã
Dần
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Quan Đới, Tam Thai, Ân Quang, Thiên Quan, Thiên Phúc, Thiên Riêu
Mão
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Hoa Cái
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không
Tỵ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Tả Phụ, Phượng Các, Thiên Trù, Thiên Thương
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Thai, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Việt
Mùi
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Tuyệt, Địa Không, Hữu Bật, Long Trì, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Mộ, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Địa Giải, Thai Phụ
Dậu
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Tử, Thiên Hư, Thiên Giải, Đường Phù, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Bệnh, Hỏa Tinh, Bát Tọa, Thiên Quý, Hồng Loan, Thiên Thọ
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Suy, Triệt
Tý · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (34–43t), điểm 3.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):