Người sinh năm Mậu Tý nữ, ngày 18/02/2008 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 13 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Tài, Thiên Thọ, Thiên Giải
Thân
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Quan Đới, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Hình
Dậu
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Mộc Dục, Hữu Bật, Văn Khúc, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Tràng Sinh, Bát Tọa
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Dưỡng, Thiên Quý, Thai Phụ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Thai, Thiên Khôi, Thiên Không, Thiên Thương, Thiên Riêu, Thiên Y
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Tuyệt, Ân Quang, Thiên Mã, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Mộ, Tam Thai, Hồng Loan, Thiên Quan, Thiên Phúc, Thiên Sứ
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Linh Tinh, Tả Phụ, Văn Xương, Long Trì
Thìn
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Bệnh, Địa Kiếp, Địa Không, Kiếp Sát, Phá Toái, Lưu Hà
Tỵ
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Suy, Đà La, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Trù, Đẩu Quân
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Đế Vượng, Thiên Việt, Địa Giải, Tuần
Mùi · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (13–22t), điểm 4.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):