Người sinh năm Nhâm Dần nam, ngày 05/02/1962 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Phá Quân, nạp âm Kim. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Thai, Văn Khúc, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Thọ
Mão · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Tấu Thư, Dưỡng, Linh Tinh, Tả Phụ, Thiên Khốc, Tam Thai, Thiên Quý
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Tràng Sinh, Thiên Việt, Cô Thần, Thiên Tài, Thai Phụ, Tuần
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Mộc Dục, Long Trì, Thiên Phúc
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Quan Đới, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Địa Giải, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Lâm Quan, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Thương, Thiên Giải
Thân
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Đế Vượng, Phá Toái, Thiên Trù, Thiên Hình
Dậu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Quan Phủ, Suy, Đà La, Địa Kiếp, Hữu Bật, Bát Tọa, Ân Quang
Tuất
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Bệnh, Văn Xương, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Đức, Bác Sỹ
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Địa Không, Hỏa Tinh
Tý
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Mộ, Hồng Loan, Quả Tú, Đẩu Quân, Thiên Riêu, Thiên Y
Sửu
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Tuyệt, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dần · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (64–73t), điểm 6.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):