Người sinh năm Nhâm Ngọ nam, ngày 12/04/2002 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Mộc. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Quan Đới, Địa Kiếp, Linh Tinh
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Lâm Quan, Thiên Quý, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu, Thiên Y, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Mão · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Suy, Phượng Các, Bát Tọa, Quả Tú, Giải Thần, Phong Cáo
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Bệnh, Tả Phụ, Thiên Việt, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Tử, Văn Khúc, Thiên Phúc, Thiên Thương
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Mộ, Thiên Không, Đẩu Quân, Thiên Tài, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Tuyệt, Văn Xương, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Sứ, Địa Giải
Thân · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Thai, Địa Không, Hữu Bật, Thiên Trù, Hồng Loan, Thiên Giải
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Long Trì, Tam Thai, Hoa Cái, Thiên Quan
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Thọ, Bác Sỹ
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Thiên Khốc, Thiên Hư, Ân Quang
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (23–32t), điểm 8.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):