Người sinh năm Nhâm Ngọ nam, ngày 13/04/2002 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Thất Sát, nạp âm Mộc. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Bệnh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Hình, Thai Phụ
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Thiên Khốc, Thiên Hư
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Mộ
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Tuyệt, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Thai, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Thọ
Mão · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Dưỡng, Địa Kiếp, Phượng Các, Ân Quang, Quả Tú, Thiên Thương
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Tràng Sinh, Văn Xương, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Tài
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Mộc Dục, Địa Không, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Tam Thai, Thiên Phúc
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Quan Đới, Thiên Không, Phong Cáo, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Lâm Quan, Hữu Bật, Bát Tọa, Thiên Mã, Cô Thần, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Đế Vượng, Văn Khúc, Thiên Trù, Hồng Loan, Đẩu Quân, Địa Giải
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Suy, Đà La, Linh Tinh, Long Trì, Thiên Quý, Hoa Cái
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (24–33t), điểm 6.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):