Người sinh năm Nhâm Ngọ nam, ngày 22/10/2002 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, Phá Quân, nạp âm Mộc. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Bệnh, Văn Xương, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Bác Sỹ
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Địa Không, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Thiên Khốc
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Mộ, Phong Cáo
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Tuyệt, Hữu Bật, Ân Quang, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Thai, Văn Khúc, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Mão · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Dưỡng, Linh Tinh, Phượng Các, Tam Thai, Quả Tú, Thiên Thương
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Tràng Sinh, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Tài, Thiên Hình, Thai Phụ
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Mộc Dục, Thiên Phúc, Thiên Sứ
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Quan Đới, Thiên Không, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Lâm Quan, Thiên Mã, Cô Thần, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Đế Vượng, Thiên Trù, Hồng Loan, Đẩu Quân, Thiên Riêu, Thiên Y
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Suy, Đà La, Địa Kiếp, Long Trì, Bát Tọa, Hoa Cái
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (24–33t), điểm 6.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):