Người sinh năm Nhâm Ngọ nam, ngày 25/04/2002 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Mộc. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Thai, Tả Phụ, Tam Thai, Thiên Phúc
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Dưỡng, Thiên Không, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Tràng Sinh, Hữu Bật, Bát Tọa, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Thọ
Thân · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Mộc Dục, Địa Kiếp, Thiên Trù, Hồng Loan, Địa Giải, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Quan, Thiên Giải
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Ân Quang, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Văn Xương, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Tài
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Suy, Địa Không, Thiên Sứ
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Bệnh, Văn Khúc, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Tử, Thiên Quý, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Mão · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Mộ, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần, Thai Phụ, Đường Phù
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Tuyệt, Linh Tinh, Thiên Việt, Phá Toái
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (22–31t), điểm 3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):