Người sinh năm Nhâm Ngọ nam, ngày 27/09/2002 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tham Lang, nạp âm Mộc. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 1.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Tràng Sinh, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Riêu, Thiên Y, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Mộc Dục, Văn Xương, Thiên Trù, Hồng Loan, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Địa Không, Long Trì, Thiên Quý, Hoa Cái
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Lâm Quan, Tả Phụ, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Bác Sỹ
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Địa Kiếp, Thiên Khốc, Thiên Hư, Đẩu Quân
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Suy, Thiên Thương
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Bệnh, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Tài, Địa Giải
Dần · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Tử, Hữu Bật, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Mão · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Mộ, Phượng Các, Ân Quang, Quả Tú, Thiên Thọ, Giải Thần
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Tuyệt, Văn Khúc, Thiên Việt, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Thai, Thiên Phúc
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Dưỡng, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Không, Thai Phụ, Quốc Ấn
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 7 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (25–34t), điểm 6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):