Người sinh năm Tân Tỵ nữ, ngày 28/01/2002 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Kim. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Đường Phù
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Đế Vượng, Tả Phụ, Văn Khúc
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Suy, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Quả Tú, Triệt
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Bệnh, Phượng Các, Thiên Phúc, Đẩu Quân, Thiên Thọ, Giải Thần
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Tử, Tam Thai, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Không
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Mộ, Thiên Thương, Thiên Tài, Thiên Giải
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Bát Tọa, Cô Thần, Thiên Hình, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Thai, Long Trì, Phá Toái, Thiên Quan, Thiên Sứ, Bác Sỹ
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Địa Kiếp, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Tuất
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Tràng Sinh, Linh Tinh, Hữu Bật, Văn Xương, Thiên Hư, Thiên Mã
Hợi
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Mộc Dục, Địa Không, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu, Thiên Y
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Quan Đới, Thiên Khốc, Ân Quang, Thiên Quý, Hoa Cái, Phong Cáo
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (23–32t), điểm 4.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):