Người sinh năm Nhâm Thân nữ, ngày 09/12/1992 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Cự Môn, nạp âm Kim. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Lâm Quan, Tả Phụ, Văn Khúc, Phượng Các, Thiên Hư, Ân Quang
Dần · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Quan Đới, Thiên Khôi, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Mộc Dục, Hỏa Tinh, Hoa Cái, Thai Phụ, Đường Phù
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Tràng Sinh, Tam Thai, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Địa Giải
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Dưỡng, Thiên Phúc, Thiên Thọ, Thiên Giải
Ngọ
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Thai, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Thương, Thiên Hình, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Tuyệt, Linh Tinh, Đẩu Quân
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Mộ, Địa Kiếp, Bát Tọa, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Trù
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Thiên Khốc, Thiên Quan, Thiên Tài, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Bệnh, Lưu Hà, Cô Thần, Thiên Riêu, Thiên Y, Bác Sỹ
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Suy, Đà La, Hữu Bật, Văn Xương, Long Trì, Thiên Quý
Tý
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Đế Vượng, Địa Không, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (34–43t), điểm 4.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):